Bản dịch của từ 青管梦 trong tiếng Việt

青管梦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青管梦 (Danh từ)

qīng guǎn mèng
01

Danh từ: điển tích chỉ tài văn tuyệt đỉnh, văn phi phàm (một điềm báo mộng liên quan đến bút xanh — tượng trưng cho tài hoa).

《南史.文学传.纪少瑜》﹕“少瑜尝梦陆倕以一束青镂管笔授之……其文因此遒进。”后因以“青管梦”誉非凡的文才。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青管梦

qīng

guǎn

mèng

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
管下
管业
管中窥天
管中窥豹
梦丝
梦中
梦中梦
梦中说梦
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép