Bản dịch của từ 青箱传学 trong tiếng Việt
青箱传学
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
青箱传学 (Thành ngữ)
【qīng xiāng chuán xué】
01
Hãy coi lịch sử như một truyền thống gia đình và truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác; coi kiến thức lịch sử là kiến thức gia đình và kế thừa nó từ thế hệ này sang thế hệ khác (nhấn mạnh vào tính kế thừa và truyền thống gia đình)
谓以史学为家学世代相传。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青箱传学
qīng
青
xiāng
箱
chuán
传
xué
学
Các từ liên quan
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
箱交
箱儿里盛只
箱囊
箱垫
箱奁
传世
传世古
传业
传为佳话
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鑋
埥
圊
鯖
淸
鲭
卿
靑
郬
轻
軽
氫
靔
靜
靓
静
靘
䨼
靕
靗
靝
靚
靖
靛
参
波
竺
炊
𠈌
㓍
㕁
枚
祌
迦
㕸
㠽
青菜
青年
青睐
青春
青蛙
青椒
青岛
青涩
杀青
年青
