Bản dịch của từ 青簇簇 trong tiếng Việt
青簇簇
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
青簇簇 (Tính từ)
【qīng cù cù】
01
Xanh tươi, um tùm (mô tả cây cỏ xanh mượt, sum suê)
1.草木青翠繁茂貌。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Màu xanh rất đậm, xanh tươi rậm rạp (miêu tả màu sắc cực kỳ xanh)
2.形容颜色极青。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青簇簇
qīng
青
cù
簇
Các từ liên quan
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
簇动
簇叶
簇合
簇射
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鑋
埥
圊
鯖
淸
鲭
卿
靑
郬
轻
軽
氫
靔
靜
靓
静
靘
䨼
靕
靗
靝
靚
靖
靛
参
波
竺
炊
𠈌
㓍
㕁
枚
祌
迦
㕸
㠽
青菜
青年
青睐
青春
青蛙
青椒
青岛
青涩
杀青
年青
