Bản dịch của từ 青精石饭 trong tiếng Việt

青精石饭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青精石饭 (Danh từ)

qīng jīng shí fàn
01

Một loại thuốc bào chế hình viên truyền thuyết của Đạo gia dùng khi bỏ ăn (tĩnh công/辟谷), làm từ chất nhờn của đá xanh và gạo kê xanh; gọi chung là “viên thuốc thực phẩm” trong truyền thuyết Đạo giáo

相传道家辟谷时所食之药丸﹐用青石脂﹑青粱米制之。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青精石饭

qīng

jīng

shí

fàn

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
精一
精专
精严
精丽
精义
石丈
石丈人
石上草
石中美
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép