Bản dịch của từ 青精饭 trong tiếng Việt

青精饭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青精饭 (Danh từ)

qīng jīng fàn
01

一种在立夏吃的乌米饭黑米/染色米做的祭祀或祝寿饭),相传为道家和后被佛教采用用于祈寿或供佛常在农历四月或立夏时食用或供奉

即立夏吃的乌米饭。相传首为道家太极真人所制﹐服之延年。后佛教徒亦多于阴历四月八日造此饭以供佛。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青精饭

qīng

jīng

fàn

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
精一
精专
精严
精丽
精义
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép