Bản dịch của từ 青纸 trong tiếng Việt
青纸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
青纸 (Danh từ)
【qīng zhǐ】
01
Giấy màu xanh (giấy xanh), loại giấy xanh dùng trong sách vở, bản đồ hoặc sách cổ
1.青色纸张。古代图籍用之。
Ví dụ
02
Giấy xanh (thời Tấn dùng để viết chiếu dụ của hoàng đế); về sau dùng “青纸” để chỉ bản chiếu, tấu chương (chiếu dụ), tức văn thư mệnh lệnh triều đình
2.晋制﹐皇帝诏书用青纸紫泥。后因以“青纸”借指诏书。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Giấy đen (còn gọi là 乌金纸) dùng làm thuốc bôi chữa loét miệng, nứt nẻ; một loại lá thuốc/giấy y học cổ truyền
3.即乌金纸。可治口疮皲裂等病。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青纸
qīng
青
zhǐ
纸
Các từ liên quan
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鑋
埥
圊
鯖
淸
鲭
卿
靑
郬
轻
軽
氫
靔
靜
靓
静
靘
䨼
靕
靗
靝
靚
靖
靛
参
波
竺
炊
𠈌
㓍
㕁
枚
祌
迦
㕸
㠽
青菜
青年
青睐
青春
青蛙
青椒
青岛
青涩
杀青
年青
