Bản dịch của từ 青肝碧血 trong tiếng Việt

青肝碧血

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青肝碧血 (Danh từ)

qīng gān bì xuè
01

Nó là ẩn dụ cho tinh thần hay hành vi hy sinh mạng sống vì tổ quốc. Nó có thể gắn liền với “lòng trung thành táo bạo” và “sự chiêm nghiệm về cái chết”.

比喻以身殉国的精神。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青肝碧血

qīng

gān

xuè

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
肝俞
肝儿
肝儿颤
肝劳
肝厥
碧云
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép