Bản dịch của từ 青苗钱 trong tiếng Việt
青苗钱

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
青苗钱 (Danh từ)
Khoản cho vay nông nghiệp do nhà nước (thời Tống) cấp vào mùa 'xanh non' khi lương thực chưa thu hoạch — tức 'tiền ứng mùa vụ' (gợi nhớ: 青=xanh/đầu mùa, 苗=mạ/lúa non).
2.宋代在青黄未接时发放的农业贷款。(1)宋仁宗时﹐陕西转运使李参在辖区内贷出的钱。《宋史.李参传》:“﹝李参﹞部多戍兵,苦食少。参审订其阙,令民自隐度麦粟之赢,先贷以钱,俟谷熟还之官,号‘青苗钱’。经数年,廪有羡粮。熙宁青苗法,盖萌于此矣。”(2)宋熙宁二年﹐王安石创青苗之法于青黄不接之际﹐官府贷钱与民。正月放而夏敛﹐五月放而秋敛﹐纳息二分。本名常平钱﹐民间称青苗钱。《宋史.食货志四》:“今放青苗钱,凡春贷十千,半年之内便令纳利二千,秋再放十千,至岁终又令纳利二千。”参见“青苗法”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một loại thuế thời Đường: tiền thu trước trên mỗi mẫu lúa non (khi mạ còn xanh) để chi cấp nhàn chức, tương tự 'thuế mạ xanh' hoặc 'thuế đất' thời xưa
1.唐代赋税名。大历元年﹐诏天下苗一亩征税钱十五﹐以补百官俸钱﹐因国急用﹐当苗青即预征﹐又有地头钱每亩征二十﹐通称“青苗钱”。
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青苗钱
qīng
青
miáo
苗
qián
钱
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
