Bản dịch của từ 青茅 trong tiếng Việt
青茅
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
青茅 (Danh từ)
【qīng máo】
01
Một loài cỏ thân thẳng, gọi là 菁茅 hoặc 香茅, mọc ở hồ Nam và vùng Giang‑Hoạch; lá có ba đường gân, có mùi thơm nhẹ (cỏ sả/chiết đối liên tưởng).
1.即菁茅。亦名香茅﹑苞茅﹑琼茅﹐生湖南及江淮间﹐叶有三脊﹐其气芬香。
Ví dụ
02
Cống vật của nước phụ thuộc; hành vi triều cống, nói về việc chư hầu dâng phẩm vật cho quốc chủ (từ cổ)
2.《左传.僖公四年》﹕“尔贡苞茅不入﹐王祭不共﹐无以缩酒。”因以借指附庸对宗主国的朝贡。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青茅
qīng
青
máo
茅
Các từ liên quan
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
茅以升
茅卜
茅厂
茅厕
茅台
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鑋
埥
圊
鯖
淸
鲭
卿
靑
郬
轻
軽
氫
靔
靜
靓
静
靘
䨼
靕
靗
靝
靚
靖
靛
参
波
竺
炊
𠈌
㓍
㕁
枚
祌
迦
㕸
㠽
青菜
青年
青睐
青春
青蛙
青椒
青岛
青涩
杀青
年青
