Bản dịch của từ 青草瘴 trong tiếng Việt

青草瘴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青草瘴 (Danh từ)

qīng cǎo zhàng
01

Khí độc mù mịt sinh ra vào mùa xuân‑hè ở vùng Lĩnh Nam; hơi độc do thảo mộc ẩm ướt (nguy hiểm, gây bệnh)

指岭南春夏之交时所生的瘴气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青草瘴

qīng

cǎo

zhàng

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
草上霜
草上飞
草丛
草人
瘴乡
瘴乡恶土
瘴云
瘴厉
瘴川花
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép