Bản dịch của từ 青菜刘 trong tiếng Việt

青菜刘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青菜刘 (Danh từ)

qīng cài liú
01

Bí danh của 明代官員刘某刘玺),因为为人清廉简朴人称青菜刘”——意思是像青菜一样清淡朴素清廉的刘氏

明刘玺的绰号。嘉靖中﹐刘任督漕总兵﹐居官清慎自持﹐莅事五年﹐罢归﹐行李萧然。人称“青菜刘”。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青菜刘

qīng

cài

liú

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
菜农
菜刀
刘三妹
刘三姐
刘仙掌
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép