Bản dịch của từ 青蓝冰水 trong tiếng Việt

青蓝冰水

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青蓝冰水 (Thành ngữ)

qīng lán bīng shuǐ
01

Cụm từ rút gọn từ câu “青出于蓝冰寒于水”, nghĩa là học trò hơn thầy, lớp sau xuất sắc hơn lớp trước; hậu sinh khả úy.

“青出于蓝,冰寒于水”的略语。比喻学生超过老师或后人胜过前人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青蓝冰水

qīng

lán

bīng

shuǐ

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
蓝关
蓝单
蓝图
蓝婆
蓝宝石
水上
水上运动
水上飞机
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép