Bản dịch của từ 青衣谶 trong tiếng Việt

青衣谶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青衣谶 (Danh từ)

qīng yī chèn
01

Điềm báo xấu: báo trước nhà vua bị bắt hoặc bị nhục (điềm mất quân quyền, sỉ nhục triều đình).

谓帝王被俘﹑受辱的预兆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青衣谶

qīng

chèn

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
衣不兼彩
衣不兼采
谶书
谶候
谶兆
谶悔
谶文
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép