Bản dịch của từ 青袍白马 trong tiếng Việt

青袍白马

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青袍白马 (Danh từ)

qīng páo bái mǎ
01

Thành ngữ (có nghĩa xúc phạm): quan đại thần nổi loạn và kẻ phản bội, quan đại thần nổi loạn hoặc kẻ ác độc ác (bắt nguồn từ bài đồng dao trong “Lịch sử phương Nam” và hình ảnh Hầu Cảnh, trang phục biểu tượng là áo xanh và ngựa trắng).

1.《南史.贼臣传.侯景》﹕“大同中童謡曰﹕‘青丝白马寿阳来。’景涡阳之败﹐求锦﹐朝廷所给青布﹐及是皆用为袍﹐采色尚青。景乘白马﹐青丝为辔﹐欲以应謡。”后因以“青袍白马”指乱臣贼子。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ẩn dụ quan chức nhàn rỗi, quan chức thấp kém: ám chỉ quan chức cấp thấp, không có thực quyền (nghĩa đen: mặc áo xanh cưỡi bạch mã, hình dung chức vụ quan chức)

2.喻闲官﹑卑位。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青袍白马

qīng

páo

bái

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
袍仗
袍哥
袍套
袍子
袍帔
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép