Bản dịch của từ 青要 trong tiếng Việt

青要

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青要 (Danh từ)

qīng yào
01

Danh xưng của một trong các nữ thần (玉女) trong truyền thuyết; tên nàng tiên (cũng viết 青腰」「青葽」).

1.亦作“青腰”﹑“青葽”。玉女名。传说中的仙女。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một nữ thần trong truyền thuyết điều khiển tuyết và sương; cũng dùng để chỉ mùa thu

2.亦作“青腰”﹑“青葽”。传说中主降霜雪的女神。亦用以借指秋季。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên hiệu (một vị thần/đạo giáo): 紫清帝君 的别号指道教神祇

3.道教紫清帝君的别号。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青要

qīng

yào

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
要不
要不了
要不价
要不得
要不是
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép