Bản dịch của từ 青览 trong tiếng Việt

青览

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青览 (Cụm từ)

qīng lǎn
01

Cách nói trang trọng trong thư từ xưa: kính gửi người nhận để họ xem (tỏ ý kính trọng khi đề cập việc阅览)

旧时书信客套语。敬称对方阅览。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青览

qīng

lǎn

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
览历
览取
览古
览察
览总
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép