Bản dịch của từ 青词 trong tiếng Việt
青词
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
青词 (Danh từ)
【qīng cí】
01
Chữ/điển tích có liên quan đến từ '青辞' (một thuật ngữ cổ, dùng như tên gọi hoặc danh mục từ), thường thấy trong văn viết cổ; hiểu đơn giản là một dạng tên gọi/ghi chú chữ '青辞'.
1.亦作“青辞”。
Ví dụ
02
Bùa chú dạng văn thư do đạo sĩ viết bằng mực đỏ trên giấy xanh (dùng để trình lên thiên đình hoặc triệu triệu thần将); gọi là «bùa xanh» (cùng nghĩa với 绿素)
2.道士上奏天庭或征召神将的符箓。用朱笔书写在青藤纸上﹐故称。又称绿素。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một phong cách văn học cổ xưa và phong cách tu từ (đề cập đến một thể loại phong cách văn học, chẳng hạn như thơ, fu, ci, v.v.)
3.为一种文体。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青词
qīng
青
cí
词
Các từ liên quan
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
词丈
词不达意
词不逮意
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鑋
埥
圊
鯖
淸
鲭
卿
靑
郬
轻
軽
氫
靔
靜
靓
静
靘
䨼
靕
靗
靝
靚
靖
靛
参
波
竺
炊
𠈌
㓍
㕁
枚
祌
迦
㕸
㠽
青菜
青年
青睐
青春
青蛙
青椒
青岛
青涩
杀青
年青
