Bản dịch của từ 青轩 trong tiếng Việt
青轩
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
青轩 (Danh từ)
【qīng xuān】
01
Xe ngựa xa hoa, xe kiệu lộng lẫy (chỉ xe cộ bệ vệ, giàu sang); gợi liên tưởng Hán-Việt: 青 (thanh) + 轩 (hiên/xa) = 'xe xanh/đẹp'
1.《庄子.让王》﹕“子贡乘大马﹐中绀而表素﹐轩车不容巷。”成玄英疏﹕“子贡﹐孔子弟子﹐名赐﹐好荣华。其轩盖是白素﹐里为绀色﹐车马高大﹐故巷道不容也。”绀﹐深青赤色。后因以“青轩”指豪华的车子。
Ví dụ
02
Chỗ ở sang trọng; phòng ốc, sảnh lớn tráng lệ (mượn để chỉ nơi ở hào hoa)
2.借指豪华的居室。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青轩
qīng
青
xuān
轩
Các từ liên quan
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
轩世
轩丘
轩中鹤
轩主
轩举
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鑋
埥
圊
鯖
淸
鲭
卿
靑
郬
轻
軽
氫
靔
靜
靓
静
靘
䨼
靕
靗
靝
靚
靖
靛
参
波
竺
炊
𠈌
㓍
㕁
枚
祌
迦
㕸
㠽
青菜
青年
青睐
青春
青蛙
青椒
青岛
青涩
杀青
年青
