Bản dịch của từ 青过于蓝 trong tiếng Việt
青过于蓝
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
青过于蓝 (Thành ngữ)
【qīng guò yú lán】
01
Đó là phép ẩn dụ cho thế hệ trẻ hoặc học sinh giỏi hơn đàn anh hoặc giáo viên; nó cũng có nghĩa là nó đến từ một cái gì đó nhưng tốt hơn bản gốc (chẳng hạn như màu xanh lam đến từ màu xanh lam và tốt hơn màu xanh lam).
青从蓝草中提炼出来,但颜色比蓝草更深。比喻学生胜过老师,或后人胜过前人。同“青出于蓝”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青过于蓝
qīng
青
guò
过
yú
于
lán
蓝
Các từ liên quan
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
于乎哀哉
于于
于今
蓝关
蓝单
蓝图
蓝婆
蓝宝石
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鑋
埥
圊
鯖
淸
鲭
卿
靑
郬
轻
軽
氫
靔
靜
靓
静
靘
䨼
靕
靗
靝
靚
靖
靛
参
波
竺
炊
𠈌
㓍
㕁
枚
祌
迦
㕸
㠽
青菜
青年
青睐
青春
青蛙
青椒
青岛
青涩
杀青
年青
