Bản dịch của từ 青铜器时代 trong tiếng Việt
青铜器时代
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
青铜器时代 (Danh từ)
【qīng tóng qì shí dài】
01
Thời đại đồ đồng — giai đoạn lịch sử sau thời đồ đá mới và trước khi có đồ sắt, con người dùng đồng thau/đồng để đúc đồ dùng và vũ khí (ví dụ: thời nhà Thương và nhà Chu ở Trung Quốc).
新石器时代之后,铁器发明之前,人类以青铜制作器皿,史称为「青铜器时代」。我国的商、周时代即属之。世界上最早进入青铜器时代的是巴比伦、埃及等古代国家。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thời đại đồ đồng; giai đoạn lịch sử con người chủ yếu sử dụng đồ đồng làm công cụ và vũ khí (tương đương “kỷ nguyên đồng”).
亦称为「铜器时代」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青铜器时代
qīng
青
tóng
铜
qì
器
shí
时
dài
代
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鑋
埥
圊
鯖
淸
鲭
卿
靑
郬
轻
軽
氫
靔
靜
靓
静
靘
䨼
靕
靗
靝
靚
靖
靛
参
波
竺
炊
𠈌
㓍
㕁
枚
祌
迦
㕸
㠽
青菜
青年
青睐
青春
青蛙
青椒
青岛
青涩
杀青
年青
