Bản dịch của từ 青门 trong tiếng Việt

青门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青门 (Danh từ)

qīng mén
01

Cổng phía đông của kinh thành (chung để chỉ cổng đông của thủ đô/kinh thành)

2.泛指京城东门。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỗ ẩn dật, nơi lui về ẩn cư (không cụ thể, nói chung về nơi ẩn cư)

3.泛指退隐之处。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên cửa (cổng) ở Hàng Châu thời Tống, gọi là Cửa Thanh (chợ rau); cụ thể là cửa Đông Thanh Môn (cổng chợ rau)

6.指宋时杭州东青门﹐俗呼菜市门。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Cổng Thanh (tên cổng ở phía đông nam của Trường An thời Hán; nguyên gọi là Bạ Thành Môn, do cửa sơn màu xanh nên dân gọi là “青门” / “青城门”)

1.汉长安城东南门。本名霸城门﹐因其门色青﹐故俗呼为“青门”或“青城门”。

Ví dụ
05

4.汉青门外有霸桥﹐汉人送客至此桥﹐折柳赠别。见《三辅黄图.桥》。后因以“青门”泛指游冶﹑送别之处。

Ví dụ
06

Một vùng đất chôn cất ở ngoại thành (mộ phần, đất táng); chỉ nghĩa cổ là 'đông' tức ngoại thành phía đông, dùng để chỉ khu mộ

5.犹东郭﹐东郊。古时为丛葬之处。语本《孟子.离娄下》﹕“卒之东郭墦闲﹐之祭者﹐乞其余。”因借指墓地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Tên một bài khúc (tên ca khúc/tiểu phẩm âm nhạc truyền thống Trung Quốc)

7.曲名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青门

qīng

mén

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
门丁
门上
门上人
门下
门下人
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép