Bản dịch của từ 青门瓜 trong tiếng Việt
青门瓜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
青门瓜 (Danh từ)
【qīng mén guā】
01
Tên một giống quả dưa/瓜(瓜果)ở thời Hán sơ; gọi theo địa danh (青门瓜,亦称东陵瓜),常用于典故中(历史地名与美瓜之称)。
汉初﹐故秦东陵侯召平种瓜于长安城东青门。瓜美﹐世称“东陵瓜”﹐又名“青门瓜”。见《三辅黄图》卷一。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青门瓜
qīng
青
mén
门
guā
瓜
Các từ liên quan
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
门丁
门上
门上人
门下
门下人
瓜丘
瓜仁
瓜代
瓜代之期
瓜农
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鑋
埥
圊
鯖
淸
鲭
卿
靑
郬
轻
軽
氫
靔
靜
靓
静
靘
䨼
靕
靗
靝
靚
靖
靛
参
波
竺
炊
𠈌
㓍
㕁
枚
祌
迦
㕸
㠽
青菜
青年
青睐
青春
青蛙
青椒
青岛
青涩
杀青
年青
