Bản dịch của từ 青门緑玉房 trong tiếng Việt

青门緑玉房

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青门緑玉房 (Danh từ)

qīng mén lǜ yù fáng
01

Chỉ quả dưa hấu; gọi theo màu xanh như ngọc (Hán-Việt: thanh môn lục ngọc) — cách gọi cổ, mỹ hóa cho dưa hấu.

指西瓜。因其翠色如玉﹐故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青门緑玉房

qīng

mén

fáng

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
门丁
门上
门上人
门下
门下人
緑丛
緑丝
緑乳
緑云
緑云衣
玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
房下
房东
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép