Bản dịch của từ 青阳腔 trong tiếng Việt

青阳腔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青阳腔 (Danh từ)

qīng yáng qiāng
01

Một loại thanh điệu/giọng hát và loại hình hát bộ phận trong kịch dân gian địa phương (một phách hát truyền thống ở vùng Thanh Dương/Thanh Dương), thuộc hệ thống tuồng dân gian, xuất phát từ giao thoa của các余姚腔弋阳腔池州腔

一种地方戏曲声腔﹑剧种。浙江的余姚腔和江西的弋阳腔于明嘉靖年间相继传入青阳后﹐同当地的民间曲调汇合形成。一般认为青阳腔即明代的池州腔﹐现在赣剧中仍有青阳腔。也有人认为青阳腔兼指徽州腔和池州腔。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青阳腔

qīng

yáng

qiāng

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
腔口
腔子
腔拍
腔派
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép