Bản dịch của từ 青霄 trong tiếng Việt
青霄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
青霄 (Danh từ)
【qīng xiāo】
01
Bầu trời xanh; khoảng không cao và rộng (trong thơ ca thường chỉ trời cao, trời quang)
1.青天﹔高空。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(chữ Hán) ẩn dụ chỉ kinh đô, triều đình; nghĩa cổ: “thiên青霄”用作帝都、朝廷之稱。
2.喻帝都﹔朝廷。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Ẩn dụ chỉ chức vị, khoa danh cao, nơi vinh dự, tước hiệu cao (cổ ngữ: dùng để比喻科举中得第、位列高位)
3.喻巍科﹐高第。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Đêm trong sáng, trời đêm thanh tĩnh và trong vắt (Hán Việt: thanh tiêu/青 = xanh/thu; 霄 = trời đêm)
4.清朗的夜晩。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青霄
qīng
青
xiāo
霄
Các từ liên quan
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
霄上
霄元
霄光
霄光可学
霄冥
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鑋
埥
圊
鯖
淸
鲭
卿
靑
郬
轻
軽
氫
靔
靜
靓
静
靘
䨼
靕
靗
靝
靚
靖
靛
参
波
竺
炊
𠈌
㓍
㕁
枚
祌
迦
㕸
㠽
青菜
青年
青睐
青春
青蛙
青椒
青岛
青涩
杀青
年青
