Bản dịch của từ 青霉素g trong tiếng Việt
青霉素g
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
青霉素g (Danh từ)
【qīng méi sù g】
01
Penicillin — một loại kháng sinh (thuốc kháng khuẩn) dùng để trị nhiều nhiễm khuẩn như viêm phổi, viêm tai giữa, áp xe, bệnh lậu, giang mai; trước khi tiêm phải thử dị ứng penicillin.
一种抗生素。对溶血性链球菌、肺炎双球菌、葡萄球菌、淋球菌及脑膜炎双球菌有作用;炭疽杆菌、破伤风杆菌、产气荚膜杆菌、白喉杆菌及放射菌对它也相当敏感。可用于蜂窝组织炎、中耳炎、肺炎、脓胸、脑膜炎、脓肿、心内膜炎、腹膜炎、败血症、淋病、梅毒等。注射前必须做青霉素过敏试验,阳性者忌用。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青霉素g
qīng
青
méi
霉
sù
素
Các từ liên quan
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
霉天
霉头
霉毒
霉气
霉气星
素一
素不相能
素不相识
素业
素丝
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鑋
埥
圊
鯖
淸
鲭
卿
靑
郬
轻
軽
氫
靔
靜
靓
静
靘
䨼
靕
靗
靝
靚
靖
靛
参
波
竺
炊
𠈌
㓍
㕁
枚
祌
迦
㕸
㠽
青菜
青年
青睐
青春
青蛙
青椒
青岛
青涩
杀青
年青
