Bản dịch của từ 青鞋 trong tiếng Việt
青鞋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
青鞋 (Danh từ)
【qīng xié】
01
Bọc bút; ống/bao che đầu bút (để bảo vệ ngòi) — nghĩa cổ: vật che, như «鞋» ở đây không phải giày mà chỉ vật bao bọc
3.借指笔套。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Giày (một loại giày cũ gọi là “青鞵”), thường chỉ giày màu xanh hoặc giày cổ truyền
1.亦作“青鞵”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Dép/giày làm bằng vật liệu thô, chỉ:草鞋 (dép rơm); trong văn cổ chỉ 'giày rơm' hoặc giày mộc mạc
2.指草鞋。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青鞋
qīng
青
xié
鞋
Các từ liên quan
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
鞋丬
鞋刷
鞋匠
鞋口
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鑋
埥
圊
鯖
淸
鲭
卿
靑
郬
轻
軽
氫
靔
靜
靓
静
靘
䨼
靕
靗
靝
靚
靖
靛
参
波
竺
炊
𠈌
㓍
㕁
枚
祌
迦
㕸
㠽
青菜
青年
青睐
青春
青蛙
青椒
青岛
青涩
杀青
年青
