Bản dịch của từ 青风 trong tiếng Việt
青风
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
青风 (Tính từ)
【qīng fēng】
01
Gió xuân; làn gió mang không khí mùa xuân (Hán Việt: thanh phong/青 phong liên tưởng tới春风)
1.春风。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
(Ngũ cốc) chưa trưởng thành khi lẽ ra chúng phải trưởng thành; xanh, chưa chín và cứng (có thể dùng làm tính từ hoặc danh từ để chỉ các loại hạt chưa trưởng thành)
2.谓谷物应该成熟的时候没有成熟。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青风
qīng
青
fēng
风
Các từ liên quan
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
风世
风丝
风丝不透
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鑋
埥
圊
鯖
淸
鲭
卿
靑
郬
轻
軽
氫
靔
靜
靓
静
靘
䨼
靕
靗
靝
靚
靖
靛
参
波
竺
炊
𠈌
㓍
㕁
枚
祌
迦
㕸
㠽
青菜
青年
青睐
青春
青蛙
青椒
青岛
青涩
杀青
年青
