Bản dịch của từ 青鬼 trong tiếng Việt

青鬼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青鬼 (Danh từ)

qīng guǐ
01

Trong Phật giáo: quỷ có màu xanh, thường giữ chức trách trừng phạt, khiển trách tội nhân ở địa ngục (âm Hán-Việt: Thanh Quỷ).

佛教语。青色的鬼。在地狱呵责罪人者。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青鬼

qīng

guǐ

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép