Bản dịch của từ 青鸾 trong tiếng Việt
青鸾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
青鸾 (Danh từ)
【qīng luán】
01
Tên một loài chim truyền thuyết/古鸟,体型似鸡、形近孔雀,羽毛华丽,不 thích bay, thường đi lại nhẹ nhàng (gợi hình: 'lan' = chim đẹp).
①鸟名。体大如鸡而形近孔雀,羽毛美丽,不大飞翔,常轻快行走。
Ví dụ
02
Một loài chim thần trong truyện xưa giống phượng hoàng màu xanh (tương tự 'phượng xanh'); thường xuất hiện trong văn thơ cổ
②传说为青色的凤凰类神鸟:青鸾舞自闲。
Ví dụ
03
Một loài chim huyền thoại (luân) màu xanh; trong văn cổ còn dùng ẩn dụ chỉ gương (truyền thuyết: có con luân thấy bóng mình trong gương mới hót), thường xuất hiện trong văn thơ cổ.
③古代传说,有一鸾鸟不肯鸣叫,从镜中看到自己的身影就叫唤起来,因以“青鸾”称镜子:妆台尘暗青鸾掩。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青鸾
qīng
青
luán
鸾
Các từ liên quan
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
鸾丝
鸾书
鸾交
鸾交凤俦
鸾交凤友
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鑋
埥
圊
鯖
淸
鲭
卿
靑
郬
轻
軽
氫
靔
靜
靓
静
靘
䨼
靕
靗
靝
靚
靖
靛
参
波
竺
炊
𠈌
㓍
㕁
枚
祌
迦
㕸
㠽
青菜
青年
青睐
青春
青蛙
青椒
青岛
青涩
杀青
年青
