Bản dịch của từ 青黄不接 trong tiếng Việt

青黄不接

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青黄不接 (Tính từ)

qīng huáng bù jiē
01

Hạn hán/khó khăn về lương thực hoặc nhân lực do kho lương cũ đã hết mà lúa mới chưa chín; bóng bẩy: thiếu hụt, gián đoạn nguồn cung. (gợi nhớ: =mạ non, =lúa chín)

青:田时的青苗;黄:成熟的谷物。旧粮已经吃完,新粮尚未接上。也比喻人才或物力前后接不上。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青黄不接

qīng

huáng

jiē

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
接不上茬
接丝鞭
接事
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép