Bản dịch của từ 青龙寺 trong tiếng Việt

青龙寺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

青龙寺 (Danh từ)

qīng lóng sì
01

Chùa cổ tên Thanh Long Tự (tên riêng), ngôi chùa nổi tiếng thời Đường ở Tây An, Trung Quốc; là gốc đạo tràng mật tông, nguồn gốc tông chân thật của Nhật Bản.

古寺名。是中国唐代密宗的根本道场﹐日本真实宗的发源地。初建于隋开皇二年(公元582年)﹐本名灵感寺。唐景云二年(711年)﹐改名青龙寺。遗址在今陕西省西安市南郊铁炉庙村北高地上。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青龙寺

qīng

lóng

Các từ liên quan

青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
寺丞
寺主
寺人
寺刹
寺卿
青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép