Bản dịch của từ 靖献 trong tiếng Việt
靖献
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | j | ing | thanh huyền |
靖献 (Động từ)
【jìng xiàn】
01
Chỉ hành động của thần tử tận trung với vua, hết lòng trung thành và hiến dâng cho quốc gia, như trong câu “tự 靖, nhân tự献 ư tiên vương” (từ yên bình mà người ta tự nguyện hiến dâng cho vua tổ tiên).
谓臣下尽忠于君。语出《书.微子》﹕“自靖﹐人自献于先王。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 靖献
jìng
靖
xiàn
献
Các từ liên quan
靖乱
靖享
靖人
靖共
靖兵
献上
献丑
献世包
献世宝
献主
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【TĨNH】
- Các biến thể:
- 靖, 靖
- Hình thái radical:
- ⿰,立,青
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一一一丨一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
誩
淨
靜
静
弳
曔
鏡
逕
倞
㬌
镜
傹
青
靚
䨼
静
靕
靓
靘
靝
靔
靗
靜
靛
瑁
䩓
䞪
債
鄙
䩘
䠹
閞
溎
𠕩
蓊
罨
曲靖
安靖
靖西
平靖
靖康
李靖
靖江
嘉靖
绥靖
宁靖
