Bản dịch của từ 靖节征士 trong tiếng Việt
靖节征士
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | j | ing | thanh huyền |
靖节征士 (Danh từ)
【jìng jié zhēng shì】
01
Tên hiệu của nhà thơ lớn Đông Tấn, tức là nhà thơ Đào Tiềm, nổi tiếng với phong cách thanh tĩnh, giản dị và đức hạnh cao quý.
即陶潜。东晋大诗人。字元亮﹐私谥靖节征士。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 靖节征士
jìng
靖
jié
节
zhēng
征
shì
士
Các từ liên quan
靖乱
靖享
靖人
靖共
靖兵
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
征两
征举
征乞
征书
征事
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【TĨNH】
- Các biến thể:
- 靖, 靖
- Hình thái radical:
- ⿰,立,青
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一一一丨一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
誩
淨
靜
静
弳
曔
鏡
逕
倞
㬌
镜
傹
青
靚
䨼
静
靕
靓
靘
靝
靔
靗
靜
靛
瑁
䩓
䞪
債
鄙
䩘
䠹
閞
溎
𠕩
蓊
罨
曲靖
安靖
靖西
平靖
靖康
李靖
靖江
嘉靖
绥靖
宁靖
