Bản dịch của từ 靖节琴 trong tiếng Việt
靖节琴
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | j | ing | thanh huyền |
靖节琴 (Danh từ)
【jìng jié qín】
01
Một loại đàn không có dây, dùng để biểu đạt tâm trạng hoặc ý chí qua việc gảy, không phát ra âm thanh như đàn thường.
指无弦琴。典出《宋书.隐逸传.陶潜》﹕“潜不解音声﹐而畜琴一张﹐无弦﹐每有酒适﹐辄抚弄以寄其意。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 靖节琴
jìng
靖
jié
节
qín
琴
Các từ liên quan
靖乱
靖享
靖人
靖共
靖兵
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
琴丝
琴书
琴册
琴几
琴剑
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【TĨNH】
- Các biến thể:
- 靖, 靖
- Hình thái radical:
- ⿰,立,青
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一一一丨一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
誩
淨
靜
静
弳
曔
鏡
逕
倞
㬌
镜
傹
青
靚
䨼
静
靕
靓
靘
靝
靔
靗
靜
靛
瑁
䩓
䞪
債
鄙
䩘
䠹
閞
溎
𠕩
蓊
罨
曲靖
安靖
靖西
平靖
靖康
李靖
靖江
嘉靖
绥靖
宁靖
