Bản dịch của từ 靖郭君 trong tiếng Việt
靖郭君
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | j | ing | thanh huyền |
靖郭君 (Danh từ)
【jìng guō jūn】
01
Tĩnh Quận Quân, tức Điền Anh, quan tước thời Chiến Quốc nước Tề, là con trai vua Tề Uy Vương và là cha của Mạnh Thường Quân.
即田婴﹐战国时齐相。齐威王少子﹐孟尝君之父。一说乃田氏别子。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 靖郭君
jìng
靖
guō
郭
jūn
君
Các từ liên quan
靖乱
靖享
靖人
靖共
靖兵
郭公
君上
君临
君主
君主专制
君主制
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【TĨNH】
- Các biến thể:
- 靖, 靖
- Hình thái radical:
- ⿰,立,青
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一一一丨一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
誩
淨
靜
静
弳
曔
鏡
逕
倞
㬌
镜
傹
青
靚
䨼
静
靕
靓
靘
靝
靔
靗
靜
靛
瑁
䩓
䞪
債
鄙
䩘
䠹
閞
溎
𠕩
蓊
罨
曲靖
安靖
靖西
平靖
靖康
李靖
靖江
嘉靖
绥靖
宁靖
