Bản dịch của từ 静因之道 trong tiếng Việt

静因之道

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥˋjingthanh huyền

静因之道 (Danh từ)

jìng yīn zhī dào
01

Một phương pháp nhận thức trong Đạo gia thời Chiến Quốc, nhấn mạnh giữ tâm hồn yên tĩnh và hòa hợp với quy luật sự vật để có nhận thức đúng đắn.

战国时期一部分道家的认识方法。认为心要保持虚静﹐并因应事物之理而偶合之﹐才能有正确的认识。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 静因之道

jìng

yīn

zhī

dào

Các từ liên quan

静一
静专
静业
静严
因为
因乌及屋
因习
因事制宜
因人制宜
之个
之乎者也
之任
之前
静
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【TĨNH】
Các biến thể:
靜, 㣏
Hình thái radical:
⿰,青,争
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一ノフフ一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép