Bản dịch của từ 静境 trong tiếng Việt
静境
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | j | ing | thanh huyền |
静境 (Danh từ)
【jìng jìng】
01
Cảnh giới tĩnh lặng, trạng thái yên tĩnh, bất động như tĩnh tại, không biến đổi
3.静态﹐静止的境界。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Môi trường yên tĩnh, không gian thanh bình, tạo cảm giác tĩnh lặng sâu sắc.
1.静谧的环境﹑意境。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Khu vực yên tĩnh, không gian thanh tịnh, tĩnh mịch
2.犹静域。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 静境
jìng
静
jìng
境
Các từ liên quan
静一
静专
静业
静严
境会
境况
境土
境地
境域
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【TĨNH】
- Các biến thể:
- 靜, 㣏
- Hình thái radical:
- ⿰,青,争
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一ノフフ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
弪
曔
劤
脛
倞
殑
䡖
靖
迳
净
䑤
竟
靔
靖
靚
靛
靘
䨼
靕
靗
靜
靝
青
靓
滷
墬
㮽
廔
㚌
漘
禢
墘
塾
蝄
㣰
廣
安静
冷静
平静
宁静
寂静
静止
文静
镇静
静音
静静
