Bản dịch của từ 静士 trong tiếng Việt
静士
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | j | ing | thanh huyền |
静士 (Danh từ)
【jìng shì】
01
Chàng thanh niên trầm lặng, điềm đạm, đứng đắn (từ Hán Việt: tĩnh = yên tĩnh, sĩ = người đàn ông)
2.沉静稳重的青年男子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người ẩn dật, sống thanh tĩnh, tránh xa đời thường.
1.隐居之士。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 静士
jìng
静
shì
士
Các từ liên quan
静一
静专
静业
静严
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【TĨNH】
- Các biến thể:
- 靜, 㣏
- Hình thái radical:
- ⿰,青,争
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一ノフフ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
弪
曔
劤
脛
倞
殑
䡖
靖
迳
净
䑤
竟
靔
靖
靚
靛
靘
䨼
靕
靗
靜
靝
青
靓
滷
墬
㮽
廔
㚌
漘
禢
墘
塾
蝄
㣰
廣
安静
冷静
平静
宁静
寂静
静止
文静
镇静
静音
静静
