Bản dịch của từ 静夜思 trong tiếng Việt
静夜思
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | j | ing | thanh huyền |
静夜思 (Danh từ)
【jìng yè sī】
01
Tên bài thơ nổi tiếng của nhà thơ Đường Lý Bạch, diễn tả tâm trạng nhớ nhà trong đêm yên tĩnh với hình ảnh trăng sáng và cảm giác sương phủ trên mặt đất.
诗篇名。唐代李白作。全文为:“床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。”写客居思乡之情,语言清新朴素而含蓄无穷,历来为人传诵。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 静夜思
jìng
静
yè
夜
sī
思
Các từ liên quan
静一
静专
静业
静严
夜不成寐
夜不收
夜不闭户
夜严
夜中
思不出位
思且
思义
思乎
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【TĨNH】
- Các biến thể:
- 靜, 㣏
- Hình thái radical:
- ⿰,青,争
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一ノフフ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
弪
曔
劤
脛
倞
殑
䡖
靖
迳
净
䑤
竟
靔
靖
靚
靛
靘
䨼
靕
靗
靜
靝
青
靓
滷
墬
㮽
廔
㚌
漘
禢
墘
塾
蝄
㣰
廣
安静
冷静
平静
宁静
寂静
静止
文静
镇静
静音
静静
