Bản dịch của từ 静宜大学 trong tiếng Việt

静宜大学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥˋjingthanh huyền

静宜大学 (Danh từ)

jìng yí dà xué
01

Tên trường đại học tư (Trường Đại học Tĩnh Nghi), nguyên là trường nữ sinh, nay ở Đài Trung (Thụ Lộc/沙鹿), đã改名 và thu nhận cả nam nữ.

私立大学之一。前身为民国九年于河南开封创设的静宜女子中学,四十五年在台成立私立静宜女子专科学校,五十二年改制为私立静宜女子文理学院,七十八年正式改名为「静宜女子大学」,成为全国唯一的女子综合大学。八十二年教育部核准改名为「静宜大学」,男女兼收。设有文、理、管理三个学院。现址位于台中市沙鹿区。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 静宜大学

jìng

xué

静
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【TĨNH】
Các biến thể:
靜, 㣏
Hình thái radical:
⿰,青,争
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一ノフフ一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép