Bản dịch của từ 静室 trong tiếng Việt

静室

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥˋjingthanh huyền

静室 (Danh từ)

jìng shì
01

Phòng yên tĩnh, thanh tịnh; một căn phòng không ồn ào, thích hợp để nghỉ ngơi hoặc học tập.

2.清静的屋子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phòng sạch sẽ, yên tĩnh được chuẩn bị kỹ lưỡng trước khi vua đến ở, nhằm giữ vệ sinh và tránh rủi ro.

1.古代天子行幸﹐对所居宫室先派人清扫和检查﹐以保持洁净并防止意外。

Ví dụ
03

Phòng tĩnh lặng trong chùa hoặc nơi ẩn cư để tu hành, yên tĩnh và thanh tịnh.

3.指寺院住房或隐士﹑居士修行之室。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 静室

jìng

shì

Các từ liên quan

静一
静专
静业
静严
室不崇坛
室中
室事
室人
室人交谪
静
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【TĨNH】
Các biến thể:
靜, 㣏
Hình thái radical:
⿰,青,争
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一ノフフ一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép