Bản dịch của từ 静密 trong tiếng Việt

静密

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥˋjingthanh huyền

静密 (Tính từ)

jìng mì
01

Trạng thái điềm tĩnh, suy nghĩ thấu đáo, cẩn trọng; bình tĩnh và chu toàn trong cách xử lý

3.冷静周密。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Yên tĩnh, thanh bình, không ồn ào, tạo cảm giác an nhiên, tĩnh lặng sâu sắc.

4.安宁寂静。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Yên tĩnh, kín đáo, giữ kín như bí mật an nhiên

1.安静秘密。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Yên tĩnh, chặt chẽ, kín đáo, không ồn ào

2.安静严实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 静密

jìng

Các từ liên quan

静一
静专
静业
静严
密不通风
密丛丛
密严
密举
静
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【TĨNH】
Các biến thể:
靜, 㣏
Hình thái radical:
⿰,青,争
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一ノフフ一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép