Bản dịch của từ 静悄悄 trong tiếng Việt
静悄悄
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | j | ing | thanh huyền |
静悄悄 (Tính từ)
【jìng qiāo qiāo】
01
Êm ru
没有声音或声音很低; (行动) 不让人知道
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Im ắng; yên tĩnh; yên lặng; tĩnh mịch
(静悄悄的) 形容非常安静没有声响
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Im ỉm; im như không
(人) 不出声
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 静悄悄
jìng
静
qiāo
悄
Các từ liên quan
静一
静专
静业
静严
悄促促
悄冥冥
悄切
悄地
悄声
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【TĨNH】
- Các biến thể:
- 靜, 㣏
- Hình thái radical:
- ⿰,青,争
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一ノフフ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
弪
曔
劤
脛
倞
殑
䡖
靖
迳
净
䑤
竟
靔
靖
靚
靛
靘
䨼
靕
靗
靜
靝
青
靓
滷
墬
㮽
廔
㚌
漘
禢
墘
塾
蝄
㣰
廣
安静
冷静
平静
宁静
寂静
静止
文静
镇静
静音
静静
