Bản dịch của từ 静慧 trong tiếng Việt
静慧
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | j | ing | thanh huyền |
静慧 (Danh từ)
【jìng huì】
01
Trí tuệ thanh tịnh, sự thông minh phát sinh từ sự an yên, tĩnh lặng trong tâm hồn, thường dùng trong Phật giáo để chỉ sự hiểu biết sáng suốt khi tâm không bị xao động.
佛教语。安静之智慧﹔清净之智慧。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 静慧
jìng
静
huì
慧
Các từ liên quan
静一
静专
静业
静严
慧业
慧业才人
慧业文人
慧丽
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【TĨNH】
- Các biến thể:
- 靜, 㣏
- Hình thái radical:
- ⿰,青,争
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一ノフフ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
弪
曔
劤
脛
倞
殑
䡖
靖
迳
净
䑤
竟
靔
靖
靚
靛
靘
䨼
靕
靗
靜
靝
青
靓
滷
墬
㮽
廔
㚌
漘
禢
墘
塾
蝄
㣰
廣
安静
冷静
平静
宁静
寂静
静止
文静
镇静
静音
静静
