Bản dịch của từ 静极思动 trong tiếng Việt
静极思动
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | j | ing | thanh huyền |
静极思动 (Thành ngữ)
【jìng jí sī dòng】
01
Yên tĩnh quá lâu sinh ham vận động; lúc đã giữ im lặng lâu thì nảy ý muốn thay đổi, hành động (thường trong tình huống bỗng nhiên thôi giữ im lặng mà bắt đầu làm gì)
沉静久了之后便想要活动活动。。红楼梦.第一回:「此亦静极思动,无中生有之数也。既如此,我们便携你去受享受享,只是到不得意时,切莫后悔。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 静极思动
jìng
静
jí
极
sī
思
dòng
动
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【TĨNH】
- Các biến thể:
- 靜, 㣏
- Hình thái radical:
- ⿰,青,争
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一ノフフ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
弪
曔
劤
脛
倞
殑
䡖
靖
迳
净
䑤
竟
靔
靖
靚
靛
靘
䨼
靕
靗
靜
靝
青
靓
滷
墬
㮽
廔
㚌
漘
禢
墘
塾
蝄
㣰
廣
安静
冷静
平静
宁静
寂静
静止
文静
镇静
静音
静静
