Bản dịch của từ 静物摄影 trong tiếng Việt
静物摄影
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | j | ing | thanh huyền |
静物摄影 (Danh từ)
【jìng wù shè yǐng】
01
Nhiếp ảnh tĩnh vật là nghệ thuật chụp ảnh các vật thể bất động như hoa quả, đồ thủ công, thể hiện rõ kết cấu và hình khối qua ánh sáng, màu sắc và bố cục.
以静止物体为表现对象的摄影。多以工艺品、瓜果蔬菜等为题材。在真实的基础上,经过组织安排,对构图、光线、影调、色彩等进行艺术处理,以准确地体现被摄物的质感和立体感。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 静物摄影
jìng
静
wù
物
shè
摄
yǐng
影
Các từ liên quan
静一
静专
静业
静严
物业
物主
摄下
摄丝盒子
摄主
摄事
摄代
影业
影书
影事
影从
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【TĨNH】
- Các biến thể:
- 靜, 㣏
- Hình thái radical:
- ⿰,青,争
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一ノフフ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
弪
曔
劤
脛
倞
殑
䡖
靖
迳
净
䑤
竟
靔
靖
靚
靛
靘
䨼
靕
靗
靜
靝
青
靓
滷
墬
㮽
廔
㚌
漘
禢
墘
塾
蝄
㣰
廣
安静
冷静
平静
宁静
寂静
静止
文静
镇静
静音
静静
