Bản dịch của từ 静瑟 trong tiếng Việt

静瑟

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥˋjingthanh huyền

静瑟 (Tính từ)

jìng sè
01

Một loại đàn cổ truyền trong truyền thuyết, làm bằng gỗ yên sơn tĩnh, có khả năng triệu hồi linh hồn muôn loài.

1.传说中用员山静木制的能召集万灵的宝瑟。

Ví dụ
02

Sạch sẽ, trong lành và tươi mới

2.洁净新鲜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 静瑟

jìng

Các từ liên quan

静一
静专
静业
静严
瑟居
瑟弄琴调
瑟歌
静
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【TĨNH】
Các biến thể:
靜, 㣏
Hình thái radical:
⿰,青,争
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一ノフフ一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép