Bản dịch của từ 静电复印 trong tiếng Việt
静电复印
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | j | ing | thanh huyền |
静电复印 (Danh từ)
【jìng diàn fù yìn】
01
Phương pháp sao chép tài liệu dựa trên nguyên lý cảm ứng tĩnh điện, tạo ảnh tĩnh điện trên vật liệu nhạy sáng rồi chuyển thành bản sao rõ nét, nhanh chóng và tiện lợi.
利用静电感应原理获得复制件的方法。利用静电感应使带静电的光敏材料表面在曝光时,按影像使局部电荷随光线强弱发生相应的变化而存留静电潜影,经一定的干法显影、影像转印和定影而得到复制件。具有简便、迅速、清晰、可扩印和缩印,还可复印彩色原件等优点。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 静电复印
jìng
静
diàn
电
fù
复
yìn
印
Các từ liên quan
静一
静专
静业
静严
电临
电介质
电价
复三
复业
复习
复书
印举
印人
印佩
印信
印像
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【TĨNH】
- Các biến thể:
- 靜, 㣏
- Hình thái radical:
- ⿰,青,争
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一ノフフ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
弪
曔
劤
脛
倞
殑
䡖
靖
迳
净
䑤
竟
靔
靖
靚
靛
靘
䨼
靕
靗
靜
靝
青
靓
滷
墬
㮽
廔
㚌
漘
禢
墘
塾
蝄
㣰
廣
安静
冷静
平静
宁静
寂静
静止
文静
镇静
静音
静静
