Bản dịch của từ 静电复印纸 trong tiếng Việt

静电复印纸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥˋjingthanh huyền

静电复印纸 (Danh từ)

jìng diàn fù yìn zhǐ
01

Giấy dùng cho máy photocopy tĩnh điện, làm từ bột gỗ, có độ dày và độ ẩm chuẩn để tạo ảnh tĩnh điện rõ nét.

以木浆为主要原料制成的纸。厚度50静电复印纸90克/米^2,含水量5±0.5%。供静电复印用。常见的为氧化锌静电复印纸。使用时,在暗室先电晕充电,使纸面带负电荷,再按照相原理曝光,形成静电潜像,最后通过带正电的碳粉在纸上直接显影定影,获得永久性正像。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 静电复印纸

jìng

diàn

yìn

zhǐ

Các từ liên quan

静一
静专
静业
静严
电临
电介质
电价
复三
复业
复习
复书
印举
印人
印佩
印信
印像
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
静
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【TĨNH】
Các biến thể:
靜, 㣏
Hình thái radical:
⿰,青,争
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一ノフフ一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép